|
|
Thị trường tài chính luôn vận động không ngừng và phát triển song hành cùng các biến động. Nguồn vốn cũng như nước luôn chuyển dịch và thay đổi hình dạng không lường. Mục tiêu phát triển của chúng tôi chính là hành trình tìm kiếm
|
 |
|
cơ hội cũng như khả năng thích ứng nhanh chóng với sự thay đổi liên tục của thị trường tài chính.
Là một trong những ngân hàng đầu tư độc lập hàng đầu tại Việt Nam, Công ty Chứng khoán Mê Kông luôn tự hào đáp ứng mọi nhu cầu cần thiết của khách hàng. Chúng tôi luôn xem trọng quan hệ hợp tác lâu dài, luôn tìm hiểu và đưa ra những giải pháp tốt nhất nhằm đáp ứng nhu cầu tài chính của khách hàng.
Khách hàng của chúng tôi bao gồm các nhà đầu tư tổ chức trong và ngoài nước, nhà đầu tư cá nhân cũng như các doanh nghiệp Việt Nam hoạt động trong nhiều lĩnh vực. Đội ngũ chuyên viên của chúng tôi luôn mang đến những dịch vụ tư vấn tài chính chuyên nghiệp cũng như dịch vụ huy động vốn cho các doanh nghiệp và tổ chức ở Việt Nam.
Thành công của bạn chính là cam kết của chúng tôi.
|
|
|
|
|
|
Chúng tôi cho rằng tiềm năng và xu hướng phát triển kinh tế của Việt Nam sẽ thúc đẩy các ngành sữa, bất động sản, hạ tầng đô thị và ngân hàng tăng trưởng vượt bậc. Trong báo cáo “Follow Consumer Demand” (tạm dịch Theo đuổi nhu cầu tiêu dùng), chúng tôi đưa ra những y kiến phân tích về bốn ngành trên và đề xuất khuyến nghị bốn cổ phiếu: VNM, CII, SJS và VCB.
|
|
|
|
Nhận định thị trường MSC
|
|
|
|
|
|
|
Cập Nhật Lúc: 18/05/2012 2:16:34 CH
|
VN-Index
|
434,95
|
-7,63 / -1,72%
|
|
|
Cổ phiếu tích cực
|
|
Mã CK
|
Giá
|
Thay đổi
|
Khối lượng
|
|
SSI
|
21,00
|
-1,00/-4,55%
|
3.440.480
|
|
EIB
|
17,70
|
-0,30/-1,67%
|
3.344.340
|
|
LCG
|
11,00
|
-0,50/-4,35%
|
2.830.010
|
|
ITA
|
7,30
|
-0,30/-3,95%
|
2.323.540
|
|
SAM
|
7,90
|
-0,40/-4,82%
|
2.031.400
|
|
|
|
Cổ phiếu tăng giá
|
|
Mã CK
|
Giá
|
Thay đổi
|
Khối lượng
|
|
VKP
|
0,80
|
+0,10/+14,29%
|
21.970
|
|
BAS
|
1,40
|
+0,10/+7,69%
|
36.740
|
|
ASP
|
6,30
|
+0,30/+5,00%
|
382.380
|
|
TAC
|
49,70
|
+2,30/+4,85%
|
68.980
|
|
AGD
|
47,90
|
+2,20/+4,81%
|
9.730
|
|
|
|
Cố phiếu giảm giá
|
|
Mã CK
|
Giá
|
Thay đổi
|
Khối lượng
|
|
CAD
|
0,60
|
-0,10/-14,29%
|
43.870
|
|
TBC
|
11,50
|
-1,50/-11,54%
|
28.310
|
|
VIS
|
13,90
|
-1,60/-10,32%
|
529.940
|
|
DCT
|
5,70
|
-0,30/-5,00%
|
154.510
|
|
VNI
|
5,70
|
-0,30/-5,00%
|
330
|
|
|
Mã CK
|
Giá trị
|
Thay đổi
|
Thời gian
|
|
|
|
Ngoại tệ
|
Mua TM
|
Mua CK
|
Bán
|
|
CHF
|
22.389
|
22.547
|
22.885
|
|
EUR
|
27.162
|
27.243
|
27.597
|
|
GBP
|
32.298
|
32.526
|
32.948
|
|
JPY
|
263
|
265
|
269
|
|
USD
|
20.820
|
20.820
|
20.880
|
|
Giá vàng
|
Mua
|
Bán
|
Thị trường
|
|
14 K
|
20.690
|
21.690
|
TPHCM
|
|
18 K
|
26.870
|
27.870
|
TPHCM
|
|
24 K
|
36.350
|
36.950
|
TPHCM
|
|
SJC 1 Kg
|
41.750
|
41.950
|
TPHCM
|
|
SJC 10L
|
41.750
|
41.950
|
TPHCM
|
|
SJC 1c
|
41.750
|
41.980
|
TPHCM
|
|
SJC 1L
|
41.750
|
41.950
|
TPHCM
|
|
SJC 2c
|
41.750
|
41.980
|
TPHCM
|
|
SJC 5c
|
41.750
|
41.970
|
TPHCM
|
|
|
|
|
|